한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
집안
[ jiban ]
gia đình
Các từ gợi ý
한집안
【hanjiban】
một gia đình
온집안
【onjiban】
(가족) cả gia đình
집안일
【jibannil】
công việc nhà
암탉이 울면 집안이 망한다
【amtagi ulmyeon jibani manghanda】
gà mái gáy thì gia đình tan nát
Chi tiết từ
집안 / jiban /
danh từ
Gia đình
가족을 구성원으로 하여 생활을 하는 공동체. 또는 가까운 일가.
Cộng đồng người tạo bởi các thành viên có quan hệ ruột thịt và sinh sống cùng nhau. Hoặc họ hàng gần.
(가족) gia đình
(일가) họ, họ hàng, dòng
(가문) gia môn, danh tiếng của dòng họ.
Ví dụ:
집안이 좋다 [나쁘다]
gia đình tốt [xấu].
집안 식구
thành viên trong gia đình
집안싸움
cãi cọ trong gia đình (내분).
(옥내) trong nhà.
Ví dụ:
집안에(서)
ở trong nhà.
Từ liên quan:
집안의 대소사 시댁 가정 곳곳 가문
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Gia đình, tổ tiên, và dòng họ.
17:22 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
Có thể chỉ địa vị trong xã hội.
17:22 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
Thường đề cập đến truyền thống gia đình.
17:22 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý