한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
짚다
[ jiptta ]
tựa, dựa
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
짚
【jip】
rơm, rạ
짚이다
【jipida】
được đoán biết, được dự đoán
밀짚
【miljjip】
rơm, rơm lúa mì
볏짚
【byeojjip || byeotjjip】
rơm
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
잘못짚다
【jalmotjjiptta】
nhầm, nhầm lẫn
허방짚다
【heobangjipda】
tính sai, đoán sai, dự tính nhầm.
짚북데기
【jipppukttegi】
Đống rạ.
짚자리
【jipjjari】
Cái thảm rơm, cái chiếu rơm.
짚단
【jipttan】
bó rạ, bó rơm
짚재
【jipjjae】
Tro rạ, tro rơm.
Xem thêm
Chi tiết từ
짚다 / jiptta /
động từ



Tựa, dựa
바닥이나 벽, 지팡이 등에 몸을 기대어 의지하다.
Áp sát và tựa cơ thể vào chỗ nào đó như nền nhà, bức tường hay cây gậy.
Ấn vào, sờ vào
이마나 머리 등을 손으로 가볍게 누르며 대다.
Ấn nhẹ nhàng lên trán hoặc đầu bằng tay.
Chỉ ra
여럿 중에 하나를 꼭 집어 가리키다.
Chọn ra một cái trong nhiều cái và chỉ ra.
Đoán chừng
상황을 헤아려 어림잡아 짐작하다.
Suy tính tình huống và phỏng đoán ra.
(맥을) bắt (mạch).
(지팡이, 손을) chống (gậy, tay).
Ví dụ:
지팡이를 짚다
chống gậy.
(미지의 것을) chỉ ra
Tính toán, suy đoán, suy ngẫm.
Ví dụ:
잘못 짚다
tính (suy đoán) nhầm.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Chỉ ra, chỉ định
15:10 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Đặt tay lên vật gì đó
15:10 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
Thường dùng khi chỉ rõ điều gì
15:10 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý