한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
짧다
[ jjaltta ]
ngắn
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
입짧다
【ipjjalda】
(서술적) khảnh ăn.
짧은
【jjareun】
ngắn
발 짧다
【bal jjalda】
Không may mắn, lỡ cơ hội.
짧아지다
【jjalbajida】
ngắn lại, ngắn đi
짧은소리
【jjalbeunsori】
âm ngắn
입이 짧다
【ibi jjalda】
(miệng ngắn,) khó ăn, kén ăn
혀가 짧다
【hyeoga jjalda】
lưỡi ngắn
짧은 머리
【jjareun meori】
tóc ngắn
발(이) 짧다
【bal(i) jjalda】
(chân ngắn), chậm chân
길고 짧은 것은 대어 보아야 안다
【gilgo jjareun geodeun daeeo boaya anda】
(Phải đo thì mới biết là vật dài hay ngắn), cạn đìa mới biết lóc trê
Xem thêm
Chi tiết từ
짧다 / jjaltta /
tính từ



Ngắn
공간이나 물체의 양 끝 사이가 가깝다.
Khoảng cách giữa hai đầu của không gian hay vật thể là gần nhau.
Ngắn
한 때에서 다른 때까지의 동안이 오래지 않다.
Khoảng cách từ một thời điểm đến thời điểm khác là không lâu.
Ngắn
글의 분량이나 말수가 적다.
Phân lượng của bài viết hay lời nói... ít.
Ngắn ngủi, thấp kém
자본이나 생각, 실력 등이 어느 정도나 수준에 미치지 못한 상태이다.
Vốn, suy nghĩ hay thực lực…ở trong trạng thái là không đạt được tới mức độ hay trình độ nào đó.
Ngắn.
Ví dụ:
짧게
một cách ngắn
짧게 하다
làm ngắn, làm cho ngắn.
짧게 말하면
nếu nói một cách ngắn gọn
Từ trái nghĩa:
길다
Từ liên quan:
길다 굵다 긴 낮다 얕다 짧은 작다 얇다
Từ điển mở
Phong Thông
Thành viên
vắn tắt
16:59 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
ngắn
16:59 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
dùng để chỉ chiều dài
16:59 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý