한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
차다
[ chada ]
đá
Các từ gợi ý
들어차다
【deureochada】
đầy, đông nghẹt
희망차다
【himangchada】
đầy kì vọng, đầy hi vọng
기(가) 차다
【gi(ga) chada】
sững người, sửng sốt
쪽박(을) 차다
【jjokbak(eul) chada】
đá gáo
두 주머니(를) 차다
【du jumeoni(reul) chada】
nhét túi riêng
성(에)[성(이)] 차다
【seong(e)[seong(i)] chada】
thỏa mãn
Chi tiết từ
차다 / chada /
động từ














Đá
발을 뻗어서 어떤 것을 힘껏 지르거나 받아 올리다.
Duỗi chân ra và đưa lên hết sức đá hay đỡ cái gì đó.
Đá
발을 힘껏 뻗어 사람을 치다.
Lấy hết sức duỗi chân ra đá vào người ta.
Tặc lưỡi
혀끝을 입천장 앞쪽에 붙였다가 떼면서 소리를 내다.
Đặt đầu lưỡi vào phía trước hàm trên rồi rút lại tạo ra tiếng.
Đạp
발로 힘 있게 밀어젖히다.
Dùng chân đẩy xô nghiêng một cách mạnh mẽ.
Đá
(속된 말로) 연인 사이인 남녀 중 한쪽이 일방적으로 관계를 끊다.
(cách nói thông tục) Một bên trong quan hệ nam nữ yêu đương đơn phương cắt đứt quan hệ.
Đạp bỏ, đá đi, xua đi
(비유적으로) 자기에게 베풀어지거나 들어오는 좋은 기회를 받아들이지 않다.
(cách nói ẩn dụ) Không đón nhận cơ hội tốt đến với mình hoặc được mang lại cho mình.
Đầy
일정한 공간에 더 들어갈 수 없이 가득하게 되다.
Trở nên đầy và không thể vào thêm trong một khoảng không gian nhất định.
Tràn đầy
감정이나 느낌 등이 가득하게 되다.
Tình cảm hay cảm giác... trở nên đầy ắp.
Thỏa mãn, thỏa lòng
무엇이 흡족할 정도로 충분히 마음에 들다.
Cái gì đó đủ hài lòng đến mức toại nguyện.
Đạt đến, ngập đến
일정한 높이나 한계에 이르다.
Đạt đến độ cao hay giới hạn nhất định.
Đạt đến, đủ
정해진 수량이나 기간 등이 다 되다.
Đạt đến số lượng hay thời gian đã định.
(trăng), đầy, tròn
달이 아주 둥글게 되다.
Mặt trăng trở nên rất tròn.
Đẫm, thấm ướt
물기나 습기 등이 흠뻑 배다.
Hơi nước hay hơi ẩm... toát ra rất nhiều.
Mặc, mang, đeo, thắt
물건을 허리나 팔목, 발목 등에 매어 달거나 걸거나 끼우다.
Đeo hay mang hay gắn vào vào eo, cổ tay, cổ chân.
Dắt theo, dẫn theo
(속된 말로) 애인을 만들어 데리고 다니다.
(cách nói thông tục) Có người yêu và dẫn theo cùng.
tính từ

Lạnh
온도가 낮아 따뜻한 느낌이 없다.
Không có cảm giác ấm do nhiệt độ thấp.
Lạnh lùng
표정 또는 분위기가 쌀쌀맞다.
Vẻ mặt hay bầu không khí lạnh lùng, không gần gũi.
(발로) đá ai đó (bằng chân)
Ví dụ:
차이다
bị đá, bị ai đó đá.
(혀를) đá lưỡi, chặc lưỡi.
Ví dụ:
혀를 차다
chặc lưỡi
(충만) (đầy, sung mãn) làm đầy
(달이) trăng đầy, trăng tròn
(조수가) nước triều dâng cao
(만료) hết hạn, hết hiệu lực
Ví dụ:
꽉(빽빽이) 들어차다
nhồi, nhét, làm đầy, làm chật ních, nêm chặt
마음에 안 차다
không bằng lòng
임기가 차다
mãn nhiệm kỳ.
(한랭) lạnh, lạnh lùng
(사람이) (người) lạnh lùng
Ví dụ:
얼음장 같이 차다
lạnh như băng
찬물
nước lạnh
찬바람
gió lạnh
차가와지다
bị lạnh, trở nên lạnh lùng (thái độ) (태도).
(패용) mang, vác, mặc, đội, đeo
Ví dụ:
훈장을 차다
mang huân chương, đeo huân chương.
Từ trái nghĩa:
비다 덥다
Từ liên quan:
끌끌
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Đầy, đầy đủ
19:13 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
Cảm giác bão hòa
19:13 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
Có thể nói về cảm xúc
19:13 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý