한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
착실히
[ chakssilhi ]
một cách tin cậy, một cách tin cẩn, một cách vững chắc, một cách kiên định, một cách chắc chắn
Chi tiết từ
착실히 / chakssilhi /
trạng từ

Một cách tin cậy, một cách tin cẩn, một cách vững chắc, một cách kiên định, một cách chắc chắn
한결같이 올바르고 성실하게.
Một cách đúng đắn và thành thật trước sau như một.
Một cách bảo đảm
일정한 기준이나 정도에 모자람 없이 충분하게.
Một cách đầy đủ, không thiếu so với tiêu chuẩn hay mức độ nhất định.
Từ liên quan:
차근히 차근차근 차곡차곡
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Một cách nghiêm túc, chăm chỉ
19:05 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
Sự ổn định, đáng tin cậy
19:05 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
Dùng khi miêu tả hành động có trách nhiệm
19:05 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 實 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý