JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

참다
[ chamtta ]
chịu đựng

Các từ gợi ý

참
【cham】
à
다
【da】
hết, tất cả
참말
【chammal】
lời nói thực
참하다
【chamhada】
xinh xắn, dễ thương, ưa nhìn
참외
【chamoe || chamwe】
dưa lê
참빗
【chambit】
chambit; lược bí, lược dày
참새
【chamsae】
chim se sẻ
한참
【hancham】
một lúc lâu, một thời gian lâu
밤참
【bamcham】
đồ ăn đêm, thức ăn đêm
참깨
【chamkkae】
vừng, mè
참뜻
【chamtteut】
ý nghĩa chân thực, ý nghĩa chân chính
참기름
【chamgireum】
dầu vừng, dầu mè
기대다
【gidaeda】
dựa vào
참
【cham】
nơi nghỉ, chỗ dừng chân.
참되다
【chamttoeda || chamttweda】
đúng đắn, chân chính, trung thực
Xem thêm

Chi tiết từ

참다 / chamtta /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
động từ
icon Jaemy dictionary
Chịu đựng
웃음, 눈물, 아픔, 기침 등과 같은 생리적인 현상을 억누르고 견디다.
Cố nén và chịu đựng hiện tượng sinh lí như nụ cười, nước mắt, nỗi đau, cơn ho...
icon Jaemy dictionary
Chịu đựng
슬픔, 무서움, 화 등의 감정을 억누르고 다스리다.
Giữ và khống chế những tình cảm như đau buồn, sợ hãi, giận dữ.
icon Jaemy dictionary
Chịu đựng, cam chịu
힘들고 어려운 일을 잘 버티어 내다.
Gắng vượt qua việc khó khăn và vất vả.
icon Jaemy dictionary
Cam chịu, chịu đựng
어떤 시간 동안을 견디고 기다리다.
Chịu đựng và chờ đợi trong suốt thời gian nào đó.
icon Jaemy dictionary
Chịu đựng, nhịn, nhịn nhục, nén chịu
icon Jaemy dictionary
(억제) cố nén, cố chịu, cố nhịn.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

참으시오

hãy ráng chịu đi, hãy nhịn đi.

icon Jaemy dictionary

참을 수 있는 [없는]

[không] chịu được

icon Jaemy dictionary

웃음을 꾹 눌러 참다

cố nhịn cười

icon Jaemy dictionary

억지로 참다

gắng chịu đựng

Từ liên quan:

견디다 굶주리다 옴짝달싹 꾹꾹 버티다 울분 박도 달래다 결국 끝내 찍소리 말대꾸 그자 누지 꼼짝달싹 자지

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

참다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới