한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
찾다
[ chattta ]
tìm, tìm kiếm
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
보물찾기
【bomulchatkki】
trò chơi đi tìm báu vật
쥐구멍을 찾다
【jwigumeongeul chatda】
(tìm hang chuột) chỉ muốn độn thổ
본전도 못 찾다
【bonjeondo mot chatda】
(vốn cũng không lấy được) mất cả chì lẫn chày
밑천도 못 찾다[건지다]
【mitcheondo mot chatda[geonjida]】
cụt vốn, hết vốn
번지수를 잘못 찾다[짚다]
【beonjisureul jalmot chatda[jipda]】
tìm nhầm địa chỉ
우물에 가 숭늉 찾는다
【umure ga sungnyung chatneunda】
(Tìm cơm cháy ở giếng)
서울 (가서) 김 서방 찾는다[찾기]
【seoul (gaseo) gim seobang chatneunda[chatgi]】
(tới Seoul tìm con rể Kim), mò kim đáy biển
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
Xem thêm
Chi tiết từ
찾다 / chattta /
động từ









Tìm, tìm kiếm
무엇을 얻거나 누구를 만나려고 여기저기를 살피다. 또는 그것을 얻거나 그 사람을 만나다.
Quan sát chỗ này chỗ kia để gặp ai đó. Hoặc đạt được cái đó hay gặp người đó.
Tìm tòi, nghiên cứu
모르는 것을 알아내려고 노력하다. 또는 모르는 것을 알아내다.
Cố gắng để tìm ra điều mình không biết. Hoặc biết được điều mình không biết.
Tra cứu, tìm kiếm
모르는 것을 알아내기 위해 책을 살피거나 컴퓨터를 검색하다.
Tìm trong sách hoặc trên máy tính để biết về điều gì đó mà mình vốn không biết.
Chuộc lại, tìm lại, lấy lại
잃거나 빼앗기거나 맡기거나 빌려주었던 것을 돌려받다.
Nhận lại cái mà mình đã đãnh mất, bị lấy đi hoặc đã gửi hay cho mượn.
Đến thăm, ghé thăm, tìm đến
어떤 사람을 만나거나 어떤 곳을 보러 관련된 장소로 가다.
Đi đến nơi có liên quan để gặp người nào đó hoặc xem nơi nào đó.
Tìm gặp
다른 사람과 만나거나 이야기하려고 그 사람을 부르다.
Gọi người khác ra để gặp hoặc nói chuyện với người đó.
Tìm kiếm, tìm mua
어떤 것을 구하다.
Tìm cái nào đó.
Tìm đến, nhờ đến
어떤 사람이나 기관에 도움을 요청하다.
Yêu cầu sự giúp đỡ từ ai đó hoặc cơ quan nào đó.
Tìm lại, lấy lại, khôi phục lại
원래 상태를 회복하다.
Phục hồi trạng thái vốn có.
Tìm lại, lấy lại
자신감이나 명예 등을 회복하다.
Khôi phục cảm giác tự tin hay danh dự.
(사람, 무엇을) tìm kiếm (người, vật) (추구)
Nghiên cứu, tra cứu (bản đồ) (지도 등)
Tra cứu (사전으로)
Tìm tòi (더듬어)
Cần, cần tìm (원하다).
Ví dụ:
일자리를 찾다
tìm việc làm
거리를 샅샅이 찾다
tìm từng ngóc ngách trên phố
찾는 사람
người cần tìm (구하는); người tìm kiếm
찾아 다니다
đi tìm.
(찾아내다) tìm thấy, tìm ra, tìm được.
(저금을) rút tiền từ ngân hàng.
(전당물 등을) chuộc lại đồ cầm cố.
(방문) tìm đến (thăm viếng)
(들르다) ghé thăm.
Ví dụ:
사무소를 찾다
tìm văn phòng.
이씨를 찾다
tìm anh lee
Từ liên quan:
묻다 걷다 듣다 잃다 열다 품다 캐다 엿보다 보니 구하다 가다 읽다 만나다 헤매다 담다 찍다 만들다 마련하다 심다 돕다
Từ điển mở
Khoa Âu
Thành viên
Dùng trong hỏi đường
19:08 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Tìm kiếm
19:08 21-07-2026
Hạnh Hạ
Thành viên
Khám phá
19:08 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý