한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
책상머리에만 앉아 있다
[ chaeksangmeorieman ana itda ]
(bám lấy đầu bàn)
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
있다
【ittta】
đang, vẫn đang
만
【man】
đáng, xứng
앉다
【antta】
ngồi
만
【man】
mười nghìn
앉히다
【anchida】
đặt ngồi
책상머리
【chaekssangmeori】
đầu bàn
-아 있다
【-a itda】
đang
마음에 있다
【maeume itda】
có ý định, mong muốn
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
만에 하나
【mane hana】
một phần vạn
귀에 딱지가 앉다
【gwie ttakjiga anda】
nhồi vào tai
머리에 서리가 앉다
【meorie seoriga anda】
tóc muối tiêu, tóc lốm đốm bạc
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
Xem thêm
Chi tiết từ
책상머리에만 앉아 있다 / chaeksangmeorieman ana itda /
(bám lấy đầu bàn)
행동으로 옮기지 않고 사무실에서만 맴돌거나 문서만 보고 세월을 보내다.
Không chuyển sang hành động, chỉ quanh quẩn ở phòng làm việc hoặc xem xét giấy tờ.
Từ điển mở
Phong Yên
Thành viên
Không hoạt động, lười biếng
18:37 21-07-2026
Thương Lan
Thành viên
Miêu tả tính cách sống tĩnh
18:37 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Chỉ ngồi một chỗ
18:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý