JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

천석꾼
[ cheonseokkkun ]
phú hộ

Các từ gợi ý

일꾼
【ilkkun】
người làm thuê, người làm công
짐꾼
【jimkkun】
phu khuân vác, người bốc vác
술꾼
【sulkkun】
bợm rượu
땅꾼
【ttangkkun】
thợ bắt rắn, thợ săn rắn
살림꾼
【salrimkkun】
người nội trợ, người quán xuyến việc nhà
재주꾼
【jaejukkun】
người có tài, người tài giỏi, nhân tài
싸움꾼
【ssaumkkun】
kẻ chuyên đánh lộn, kẻ chuyên gây gổ
꾼
【kkun】
tên, kẻ, quân
갈개꾼
【galgaekkun】
Phỉ báng.
도박꾼
【dobakkkun】
con bạc
심부름꾼
【simbureumkkun】
người giúp việc, đày tớ
이야기꾼
【iyagikkun】
người có tài kể chuyện
파수꾼
【pasukkun】
người canh gác, người bảo vệ
염탐꾼
【yeomtamkkun】
kẻ mật thám, tên do thám
농사꾼
【nongsakkun】
nông dân
Xem thêm

Chi tiết từ

천석꾼 / cheonseokkkun /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
danh từ
icon Jaemy dictionary
Phú hộ
(비유적으로) 곡식 천 석을 거둘 만큼 땅과 재산을 많이 가진 부자.
(cách nói ẩn dụ) Kẻ giàu có nhiều tài sản và đất đai đến mức thu hoạch cả nghìn bao thóc.

Từ liên quan:

만석꾼 무남독녀 재당숙 올곧다 종조모 내사면 포목상 죽사 대종가 예당역 세도가 빈농 죽동리 윤척 죽사리 퇴기 적녀 거문리 대지주 감자밭

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

천석꾼ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới