한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
천석꾼
[ cheonseokkkun ]
phú hộ
Các từ gợi ý
일꾼
【ilkkun】
người làm thuê, người làm công
짐꾼
【jimkkun】
phu khuân vác, người bốc vác
술꾼
【sulkkun】
bợm rượu
땅꾼
【ttangkkun】
thợ bắt rắn, thợ săn rắn
살림꾼
【salrimkkun】
người nội trợ, người quán xuyến việc nhà
재주꾼
【jaejukkun】
người có tài, người tài giỏi, nhân tài
싸움꾼
【ssaumkkun】
kẻ chuyên đánh lộn, kẻ chuyên gây gổ
꾼
【kkun】
tên, kẻ, quân
갈개꾼
【galgaekkun】
Phỉ báng.
도박꾼
【dobakkkun】
con bạc
심부름꾼
【simbureumkkun】
người giúp việc, đày tớ
이야기꾼
【iyagikkun】
người có tài kể chuyện
파수꾼
【pasukkun】
người canh gác, người bảo vệ
염탐꾼
【yeomtamkkun】
kẻ mật thám, tên do thám
농사꾼
【nongsakkun】
nông dân
Xem thêm
Chi tiết từ
천석꾼 / cheonseokkkun /
danh từ
Phú hộ
(비유적으로) 곡식 천 석을 거둘 만큼 땅과 재산을 많이 가진 부자.
(cách nói ẩn dụ) Kẻ giàu có nhiều tài sản và đất đai đến mức thu hoạch cả nghìn bao thóc.
Từ liên quan:
만석꾼 무남독녀 재당숙 올곧다 종조모 내사면 포목상 죽사 대종가 예당역 세도가 빈농 죽동리 윤척 죽사리 퇴기 적녀 거문리 대지주 감자밭
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
người giàu có
18:34 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
thường nói về tài sản lớn
18:34 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
có thể mang nghĩa châm biếm
18:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý