JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

첫 삽을 뜨다
[ cheot sabeul tteuda ]
xúc xẻng đầu tiên, đặt viên gạch đầu tiên

Các từ gợi ý

뜨다
【tteuda】
đắp (thuốc)
첫
【cheot】
đầu, đầu tiên, trước tiên
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
삽
【sap】
cái xẻng, cái xuổng
삽
【sap】
cái xẻng, cái thuổng, cái mai.
첫발을 떼다
【cheotbareul tteda】
bước chân vào, đặt bước vào
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm

Chi tiết từ

첫 삽을 뜨다 / cheot sabeul tteuda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
Xúc xẻng đầu tiên, đặt viên gạch đầu tiên
건설 사업이나 그 밖에 어떤 일을 처음으로 시작하다.
Bắt đầu dự án xây dựng hay việc nào đó khác lần đầu tiên.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

첫 삽을 뜨다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý
Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới