한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
첫 삽을 뜨다
[ cheot sabeul tteuda ]
xúc xẻng đầu tiên, đặt viên gạch đầu tiên
Các từ gợi ý
뜨다
【tteuda】
đắp (thuốc)
첫
【cheot】
đầu, đầu tiên, trước tiên
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
삽
【sap】
cái xẻng, cái xuổng
삽
【sap】
cái xẻng, cái thuổng, cái mai.
첫발을 떼다
【cheotbareul tteda】
bước chân vào, đặt bước vào
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
첫 삽을 뜨다 / cheot sabeul tteuda /
Xúc xẻng đầu tiên, đặt viên gạch đầu tiên
건설 사업이나 그 밖에 어떤 일을 처음으로 시작하다.
Bắt đầu dự án xây dựng hay việc nào đó khác lần đầu tiên.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bắt đầu công trình
14:43 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
mở đầu một dự án
14:43 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng trong xây dựng
14:43 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý