한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
추수 감사절
[ gamsajeol ]
ngày lễ tạ ơn
Các từ gợi ý
되
【doe || dwe】
Doe; đấu, ca
획
【hoek || hwek】
phắt
헛되이
【heotttoei || heotttwei】
một cách vô tích sự, một cách vô ích
추수
【chusu】
sự thu hoạch (vào mùa thu)
추수기
【chusugi】
mùa gặt, thời kì thu hoạch (vào mùa thu)
추수하다
【chusuhada】
thu hoạch (vào mùa thu)
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
추수 감사절 / gamsajeol /
danh từ
Ngày lễ tạ ơn
기독교에서 한 해 동안 농사지어 거둔 수확에 대하여 신에게 감사하는 날.
Trong Cơ đốc giáo là ngày cảm ơn thần linh về vụ thu hoạch sau một năm làm nông nghiệp.
Từ điển mở
San Bảo
Thành viên
ngày lễ lớn
16:48 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
kỷ niệm mùa màng bội thu
16:48 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Lễ Tạ ơn
16:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 感 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý