한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
치
[ chi ]
chi
치
[ chi ]
răng
Các từ gợi ý
발치
【balchi】
Phía có bàn chân khi nằm
치고
【chigo】
đối với
치다
【chida】
đâm
한치
【hanchi】
Hanchi
안치다
【anchida】
bắc lên bếp, bắc bếp
호통치다
【hotongchida】
la mắng, nạt nộ
치천하
【chicheonha】
Trị thiên hạ.
하루치
【haruchi】
phần của một ngày
치실
【chisil】
chỉ nha khoa
치기
【chigi】
sự nũng nịu, sự nhõng nhẽo
눈치
【nunchi】
sự tinh ý, sự tinh mắt
치-
【chi-】
lên
기대치
【gidaechi】
giá trị kỳ vọng, giá trị mong đợi, mức độ kỳ vọng
평균치
【pyeonggyunchi】
giá trị bình quân, giá trị trung bình
치어
【chieo】
cá mới nở
Xem thêm
Chi tiết từ
치 / chi /
danh từ phụ thuộc



Chi
길이의 단위.
Đơn vị chiều dài.
Tên
(낮잡아 이르는 말로) 사람.
(cách nói xem thường) Người.
Cái
어떠한 특성을 가진 물건이나 대상.
Đối tượng hay sự vật mang đặc tính nào đó.
Phần, khoản
일정한 몫이나 양.
Lượng hoặc mức nhất định.
từ cảm thán
Xí, hứ
마음에 들지 않거나 아니꼽거나 화가 날 때 내는 소리.
Tiếng phát ra khi không hài lòng, không thích hoặc khi cáu giận.
(길이의 단위) đơn vị đo chiều dài (1 치 = 3.03 cm).
(몫) phần, suất
Ví dụ:
이틀 치의 식량
khẩu phần ăn của hai ngày.
(사람) một gã, một kẻ
Ví dụ:
그치
gã đó.
Từ đồng nghĩa:
쳇 촌
Từ liên quan:
범상 깍 숫 기 력 멸 니 겠
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý