한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
친-
[ chin- ]
ruột
Các từ gợi ý
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
친아들
【chinadeul】
con trai ruột
친환경
【chinhwangyeong】
sự thân thiện với môi trường, sự vì môi trường
친오빠
【chinoppa】
anh ruột (theo cách nói của em gái)
친삼촌
【chinsamchon】
chú bác ruột
친어머니
【chineomeoni】
mẹ ruột, mẹ đẻ
친손자
【chinsonja】
cháu nội trai
친부모
【chinbumo】
cha mẹ ruột, bố mẹ ruột
친불
【chinbul】
Thân Pháp.
친사돈
【chinsadon】
Thông gia.
친남매
【chinnammae】
anh chị em ruột.
친형제
【chinhyeongje】
anh em ruột
친아버지
【chinabeoji】
cha ruột, cha đẻ
친어머니
【chineomeoni】
mẹ đẻ.
Xem thêm
Chi tiết từ
친- / chin- /
phụ tố


Ruột
‘혈연관계로 맺어진’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa ""có quan hệ huyết thống"".
Ruột
‘부계 혈족 관계인’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa ""là quan hệ huyết tộc phụ hệ"".
Thân
‘그것에 찬성하는’ 또는 ‘그것을 돕는’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa ""tán thành cái đó"" hoặc ""giúp đỡ cái đó"".
Từ đồng nghĩa:
생-
Từ trái nghĩa:
외-
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
hữu
14:56 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
thân thiết
14:56 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
thể hiện sự gần gũi
14:56 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý