한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
캄캄하다
[ kamkamhada ]
tối đen, tối tăm
Các từ gợi ý
하다
【hada】
làm, tiến hành
다하다
【dahada】
hết, tất
보풀다
【bopulda】
xù lông
하늘이 캄캄해지다
【haneuri kamkamhaejida】
bầu trời trở nên tối sầm
하하다
【hahada】
Hà hơi, phả hơi.
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
구덥다
【gudeoptta】
Đáng tin.
치감다
【chigamtta】
Quấn ngược lên, quấn lên.
모집다
【mojiptta】
(명시) chỉ trích, đưa ra
등달다
【deungdalda】
quá lo lắng, quá nôn nóng, bực dọc.
결삭다
【gyeolsakda】
làm mềm lòng, nhụt chí, xoa dịu.
포집다
【pojiptta】
chồng lên, chồng chất lên nhau.
뼘다
【ppyeomtta】
đo đạc bằng gang tay.
하염직하다
【hayeomjikada】
Đáng làm.
막벌다
【makppeolda】
Làm bất cứ việc gì để kiếm tiền.
Xem thêm
Chi tiết từ
캄캄하다 / kamkamhada /
tính từ


Tối đen, tối tăm
잘 보이지 않을 정도로 매우 어둡다.
Rất tối đến nỗi không nhìn thấy gì.
Ảm đạm
희망이 없다. 해결 방법이 없다.
Không có bất cứ hy vọng hay cách giải quyết nào.
Mù tịt
무엇에 대해 아는 것이 전혀 없다.
Không biết bất cứ thông tin gì về một vấn đề nào đó.
(어둡다) tối, tối tù mù, tối đen như mực
(사물에) tối tăm, mù tịt (thiếu hiểu biết về sự vật nào đó).
Từ liên quan:
깜깜하다 뿌옇다 아득하다 자욱하다 저리다 쓸쓸하다 암울하다 까마득하다 환하다 아찔하다 멀거니 휑하다 덜커덩 황량하다 빼꼼히 저러다 여느때 그만치
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tối tăm, không có ánh sáng
15:05 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
thể hiện sự buồn bã
15:05 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
mô tả không gian tối
15:05 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý