한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
컷
[ keot ]
cảnh
Chi tiết từ
컷 / keot /
danh từ


Cảnh
한 대의 카메라가 한 번의 연속 촬영으로 찍은 장면.
Cảnh quay liên tục trong một lần của một máy quay.
Sự cắt xén
대본이나 촬영한 필름에서 필요 없는 부분을 삭제하는 일.
Việc xóa đi phần không cần thiết ở kịch bản hay phim đã quay.
Tranh minh hoa
책이나 신문, 잡지 등에서, 내용을 더 잘 이해하게 하도록 넣는 그림.
Tranh được chèn vào sách, báo hay tạp chí... nhằm giúp dễ hiểu nội dung hơn.
từ cảm thán
Cắt
영화나 드라마 등의 촬영에서, 촬영을 멈추라는 뜻으로 하는 말.
Từ có ý nghĩa dừng quay trong việc quay phim ngắn hoặc phim truyền hình.
Từ liên quan:
숏 스틸 머시룸
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cắt, ngừng lại
19:28 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
dừng lại ngay lập tức
19:28 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
thường dùng trong phim hoặc ghi hình
19:28 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý