한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
코
[ ko ]
mũi, mắt (lưới)
Các từ gợi ý
코흘리개
【koheulrigae】
thò lò mũi xanh
코딱지
【kottakjji】
gỉ mũi, cứt mũi
코털
【koteol】
lông mũi
코피
【kopi】
máu mũi
코대답
【kodaedap】
trả lời giọng mũi, trả lời bừa (không để ý).
코웃음
【kouseum】
cười mỉa, cười mũi
코뼈
【koppyeo】
sống mũi
딸기코
【ttalgiko】
mũi cà chua, mũi đỏ
코끝
【kokkeut】
chóp mũi
주먹코
【jumeokko】
mũi to, mũi dày, kẻ mũi to
코주부
【kojubu】
mũi cà chua
코납작이
【konapjjagi】
Người mũi tẹt.
코방귀
【kobanggwi】
Khịt mũi, sự khinh thường, bác bỏ <ý kiến, đề nghị>, tiếng khịt mũi chê bai, khinh.
코감기
【kogamgi】
cảm sổ mũi.
코허리
【koheori】
khe mũi
Xem thêm
Chi tiết từ
코 / ko /
danh từ




Mũi, mắt (lưới)
그물이나 뜨개질한 물건의 구멍과 구멍을 이어 만든 매듭.
Nút lỗ tạo thành từ mũi này sang mũi kia ở đồ đan, móc hoặc lưới.
Mũi, mắt
뜨개질할 때 구멍과 구멍을 이어 만든 매듭을 세는 단위.
Đơn vị đếm nút lỗ tạo thành từ mũi này sang mũi kia, khi đan.
Mũi
숨을 쉬고 냄새를 맡는 몸의 한 부분.
Một bộ phận của cơ thể để ngửi mùi và thở.
Nước mũi
콧구멍에서 나오는 끈끈한 액체. 콧물.
Chất lỏng nhày nhày chảy ra từ lỗ mũi. 'Nước mũi'.
Mũi (giày)
신발의 앞쪽에 뾰족하게 튀어나온 부분.
Phần nhô nhọn ra phía trước của giày.
(사람의) mũi, khứu giác (후각)
(코끼리의) vòi (voi)
(개, 말 따위의) mõm chó, mõm ngựa (돼지의) mõm lợn.
Ví dụ:
코가 막히다
tắc mũi
코를 후비다
cạy mũi.
(콧물) nước mũi.
Ví dụ:
코를 풀다
xì (hỉ) mũi.
코를 흘리다
chảy nước mũi, sổ mũi
(편물(編物)의) sự đan móc
(그물의) mắt lưới
Từ đồng nghĩa:
콧물
Từ liên quan:
눈 들창코 비근 콧등 코의 코끝 입 뜨랑 설근 귀 인두
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mũi
17:35 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
cơ quan khứu giác
17:35 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
dùng để mô tả bộ phận cơ thể
17:35 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý