한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
코를 잡아도 모르겠다
[ koreul jabado moreugetda ]
(túm mũi cũng không biết)
Các từ gợi ý
모르쇠
【moreusoe || moreuswe】
sự giả ngu, sự giả dốt, sự giả khờ
모르다
【moreuda】
không biết
잡다
【japtta】
nắm, cầm
코
【ko】
mũi, mắt (lưới)
모르면 몰라도
【moreumyeon molrado】
không biết không chừng, nếu đoán không sai thì, rất có thể
-으면 몰라도
【-eumyeon molrado】
… thì không biết chứ…, … thì không chừng chứ...
-면 몰라도
【-myeon molrado】
… thì không biết chứ…, … thì không chừng chứ...
코를 골다
【koreul golda】
ngáy
코를 쳐들다
【koreul chyeodeulda】
vênh váo
코를 찌르다
【koreul jjireuda】
xộc vào mũi
배를 잡다
【baereul japda】
cười bể bụng
꼬투리를 잡다
【kkoturireul japda】
bới móc, bới lông tìm vết
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
겠
【get】
Sẽ, chắc là <đứng sau động từ>.
호랑이를 잡으려다가 토끼를 잡는다
【horangireul jabeuryeodaga tokkireul japneunda】
(định bắt hổ lại thành ra bắt thỏ), đầu voi đuôi chuột
Xem thêm
Chi tiết từ
코를 잡아도 모르겠다 / koreul jabado moreugetda /
(túm mũi cũng không biết)
무슨 일이 일어나도 모를 정도로 매우 어두운 것을 뜻하는 말.
Cách nói ngụ ý quá tối đến mức việc gì xảy ra cũng không biết.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
không biết gì cả
16:55 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
mù tịt về điều gì
16:55 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng khi ngạc nhiên
16:55 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý