한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
크다
[ keuda ]
lớn
Các từ gợi ý
커서
【keoseo】
con trỏ chuột
크기
【keugi】
độ lớn, kích cỡ
커지다
【keojida】
to lên, lớn lên
큰일
【keunil】
đại sự
쇼크
【ssyokeu】
cú sốc
큰아기
【keunagi】
con lớn
큰집
【keunjip】
nhà bác trưởng
큰어머니
【keuneomeoni】
bác cả
큰돈
【keundon】
món tiền lớn
큰길
【keungil】
đường to, đường lớn
새큼하다
【saekeumhada】
chua chua, chua rôn rốt
커다랗다
【keodarata】
to lớn
손크다
【sonkeuda】
(후하다) rộng lượng
도크
【dokeu】
bến tàu.
크게
【keuge】
Một cách to, lớn, nhiều.
Xem thêm
Chi tiết từ
크다 / keuda /
động từ


Lớn
동식물이 자라다.
Động thực vật trưởng thành.
Khôn lớn
사람이 자라서 어른이 되다.
Con người lớn lên và trở thành người lớn.
Lớn rộng ra
수준이나 지위 등이 높아지다.
Trình độ hoặc địa vị... trở nên cao.
tính từ
















To, lớn
길이, 넓이, 높이, 부피 등이 보통 정도를 넘다.
Chiều dài, chiều rộng, độ cao, thể tích... vượt quá mức độ bình thường.
To, rộng
신발이나 옷 등이 몸에 맞는 치수 이상이다.
Giày dép hoặc quần áo... quá số đo vừa với cơ thể.
Lớn, to
어떤 일의 규모, 범위, 정도, 힘 등이 보통 수준을 넘다.
Quy mô, phạm vi, mức độ, sức mạnh... của việc nào đó vượt quá mức độ bình thường.
Lớn lao, vĩ đại
사람의 성품이 훌륭하고 능력이 뛰어나다.
Phẩm chất của con người tuyệt vời và năng lực xuất sắc.
Lớn
돈의 액수가 많거나 단위가 높다.
Số tiền nhiều hoặc đơn vị lớn.
To, lớn
소리의 세기가 강하다.
Cường độ của âm thanh mạnh.
Lớn, sâu sắc
어떤 일의 영향, 충격 등이 심하다.
Ảnh hưởng hay chấn động... của việc nào đó nghiêm trọng.
Độ lượng, rộng rãi, hào phóng
생각의 범위나 마음이 넓다.
Phạm vi của suy nghĩ hay tấm lòng rộng mở.
Lớn, to
겁이 없고 용감하다.
Không sợ mà dũng cảm.
Lớn lao
책임이 무겁거나 중요하다.
Trách nhiệm nặng nề hoặc quan trọng.
Nặng, lớn
잘못이나 죄가 아주 심하고 무겁다.
Sai lầm hoặc tội lỗi rất nặng nề và trầm trọng.
Lớn, cao
가능성 등이 많다.
Nhiều khả năng....
Một cách rộng hơn, một cách xa hơn
'범위를 넓힌다면'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa ""nếu mở rộng phạm vi"".
Lớn
'대강', '대충'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa ""đại khái"", ""khái quát"".
Thực sự, to lớn
'대단히'. '무척'. '많이'의 뜻을 나타내는 말.
Từ biểu hiện nghĩa ""vô cùng"", ""rất"", ""nhiều"".
Lớn lao, vĩ đại
'중요하다', '의의가 있다'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa ""quan trọng"", ""có ý nghĩa"".
Vĩ đại, lớn lao
뛰어나거나 훌륭하다.
Xuất sắc hoặc giỏi giang.
(모양이) (hình dạng) to, lớn, rộng lớn
(덩치가) (khối lượng) to lớn, kềnh càng, đồ sộ
(소리가) (âm thanh) to lớn, ầm ĩ, ồn ào
(위대) (vĩ đại) vĩ đại, rộng lớn
(강대) (cường đại) rộng lớn, mênh mông, khổng lồ
(거대) (cực đại) đồ sộ, khổng lồ
(광대) (quảng đại) (피해) (tổn thất) to lớn, nhiều, nghiêm trọng.
Ví dụ:
큰 인물
nhân vật quan trọng
큰 잘못
lỗi nghiêm trọng
큰 손해
tổn thất nghiêm trọng.
(자라다) trưởng thành, lớn lên, dạy dỗ, chăm sóc
Ví dụ:
다 큰 아이
bé đã lớn.
Từ trái nghĩa:
작다
Từ liên quan:
높다 작다 낮다 적다 깊다 커서 넓다 많다 커지 없다 좁다 있다 지대하다 강하다 며 무겁다 짙다 엄청나다 큰 거대하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
to lớn, rộng lớn
18:13 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
mạnh mẽ, nổi bật
18:13 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
dùng để mô tả kích thước hoặc tầm quan trọng
18:13 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý