한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
탄력을 받다
[ tanryeogeul batda ]
được thúc đẩy
Các từ gợi ý
탄력적
【talryeokjjeok】
có tính đàn hồi, có tính co dãn
받다
【battta】
húc, đâm
뒤받다
【dwibattta】
cãi lại
밭
【bat】
rẫy, nương, vườn
받히다
【bachida】
bị húc, bị lao vào, bị đâm vào
들이받다
【deuribattta】
bị đụng vào, bị va vào
풀밭
【pulbat】
đồng cỏ, bãi cỏ, ruộng cỏ
탄력
【talryeok】
sự đàn hồi, sự co dãn
각광을 받다
【gakgwangeul batda】
trở nên nổi tiếng
말을 받다
【mareul batda】
tiếp lời
뜻을 받다
【tteudeul batda】
tuân theo, thuận theo
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
탄력성
【talryeoksseong】
tính đàn hồi, tính co dãn
날(을) 받다
【nal(eul) batda】
lấy ngày
을종
【euljjong】
hạng hai
Xem thêm
Chi tiết từ
탄력을 받다 / tanryeogeul batda /
Được thúc đẩy
점차 증가하거나 많아지다.
Dần tăng lên hay nhiều lên.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nhận được sức mạnh
18:47 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
được hỗ trợ
18:47 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
dùng trong kinh tế
18:47 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý