한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
탓
[ tat ]
vì, tại, bởi, do
Các từ gợi ý
탓하다
【tatada】
đổ lỗi, đổ tội, than trách
-는 탓
【-neun tat】
do, vì, bởi
-은 탓
【-eun tat】
do, vì, bởi
-ㄴ 탓
【-ㄴ tat】
do, vì, bởi
못되면 조상 탓 (잘되면 제 탓)
【motdoemyeon josang tat (jaldoemyeon je tat)】
(nếu hư thì tại tổ tiên còn nên thì bởi do mình)
안되면 조상[산소] 탓
【andoemyeon josang[sanso] tat】
(không được bèn đổ lỗi cho tổ tiên), việc không được tại trời
잘되면 제 탓[복] 못되면 조상[남] 탓
【jaldoemyeon je tat[bok] motdoemyeon josang[nam] tat】
(tốt thì do mình, xấu đổ tại tổ tiên)
길이 아니거든[아니면] 가지 말고 말이 아니거든[아니면] 듣지[탓하지] 말라
【giri anigeodeun[animyeon] gaji malgo mari anigeodeun[animyeon] deutji[tathaji] malra】
(Đường không đúng thì đừng đi, lời nói không đúng thì đừng nghe)
Chi tiết từ
탓 / tat /
danh từ

Vì, tại, bởi, do
부정적인 현상이 생겨난 원인이나 이유.
Lý do hay nguyên nhân mà hiện tượng mang tính phủ định xuất hiện.
Vì, tại, bởi, do
핑계로 삼아 잘못된 일을 나무라거나 원망하는 일.
Sự lấy cớ để oán trách hoặc phàn nàn việc sai trái.
(원인) nguyên nhân, lí do, nguyên do
(잘못) sự sai lầm, sự lỗi lầm
(영향) sự ảnh hưởng.
Ví dụ:
…의 탓이다
lỗi của ai đó
기후 탓으로
tại khí hậu
나이 탓으로
do tuổi tác
남의 탓으로 돌리다
đổ lỗi cho ai đó.
Từ liên quan:
소홀 덕분 처사 음습 당혹 처신 팽배
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
lỗi, trách nhiệm
17:15 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
đổ lỗi
17:15 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
dùng trong tranh cãi hoặc giao tiếp hàng ngày
17:15 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý