한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
태
[ tae ]
vẻ đẹp
태
[ tae ]
thai, nhau thai.
태
[ tae ]
(새 쫒는) cây gậy, gậy (đuổi chim).
Các từ gợi ý
첫해
【cheotae】
năm đầu
티격태격하다
【tigyeoktaegyeokada】
giành giật, cãi lộn, cãi cọ
능동태
【neungdongtae】
thể chủ động
태깔
【taekkal】
kiểu dáng và mầu sắc
태상왕
【taesangwang】
Thái Thượng Vương.
왜태
【waetae】
loại cá pôlắc to.
타태
【tatae】
sự nạo thai.
태질
【taejil】
Vứt, ném mạnh.
수동태
【sudongtae】
thể bị động
태부족
【taebujok】
sự quá thiếu hụt, sự thiếu hụt nghiêm trọng
태없다
【taeeoptta】
chân thật, khiêm tốn, không khoe khoang.
택하다
【taekada】
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn.
태권도
【taekkwondo】
Taekwondo
태가
【taekka】
tiền bốc vác, công khuân vác, chuyên chở.
택하다
【taekada】
chọn, lựa
Xem thêm
Chi tiết từ
태 / tae /
danh từ


Vẻ đẹp
옷차림이나 몸가짐 등을 잘 꾸며서 아름답고 보기 좋은 모양.
Hình ảnh trông đẹp và bắt mắt do kết hợp khéo léo quần áo hay cơ thể.
Vẻ ngoài
겉에 나타나는 태도나 모양새.
Thái độ hay dáng vẻ thể hiện ra bên ngoài.
Vẻ ngoài
일부러 꾸며서 드러내려는 태도.
Thái độ chủ định làm đẹp rồi thể hiện.
Từ đồng nghĩa:
맵시
Từ liên quan:
유 아 보 김 기
Từ điển mở
Toàn Huỳnh
Thành viên
nét đặc trưng
14:18 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
thường dùng trong ngữ cảnh mô tả
14:18 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
tính cách
14:18 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý