한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
태백산맥
[ taebaekssanmaek ]
Taebaeksanmaek; dãy núi Taebaek
Chi tiết từ
태백산맥 / taebaekssanmaek /
danh từ
Taebaeksanmaek; dãy núi Taebaek
강원도에서 시작하여 경상남도 부산까지 남북으로 뻗어 있는 산맥. 한반도에서 가장 긴 산맥으로 금강산, 설악산 등 이름난 산들이 솟아 있다.
Dãy núi trải dài hai miền Nam Bắc, bắt đầu từ tỉnh Gangwon-do đến Busan thuộc tỉnh Gyeongsangnamdo. Là dãy núi dài nhất trên bán đảo Hàn với những ngọn núi cao và nổi tiếng
Từ liên quan:
대하소설 소백산맥
Từ điển mở
Linh Lê
Thành viên
địa danh quan trọng
14:31 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
dãy núi Taebaek
14:31 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
vùng núi Hàn Quốc
14:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý