한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
터
[ teo ]
định, sẽ, chắc sẽ
Các từ gợi ý
집터
【jipteo】
nền nhà, đất xây nhà
싸움터
【ssaumteo】
chiến trường, bãi chiến trường
샘터
【saemteo】
trạm nước máy
흉터
【hyungteo】
vết sẹo
일터
【ilteo】
nơi làm việc
터놓다
【teonota】
thông, mở
털어놓다
【teoreonota】
lôi tuột ra, lôi hết ra
훑어보다
【hulteoboda】
nhìn một lượt, nhìn lướt (từ đầu đến cuối)
턱없다
【teogeoptta】
vô lý, vô căn cứ
이를테면
【ireultemyeon】
hay nói khác đi
장터
【jangteo】
chợ, ngôi chợ
전쟁터
【jeonjaengteo】
chiến trường
사냥터
【sanyangteo】
địa điểm săn bắn
나루터
【naruteo】
khuôn viên bến đò, khuôn viên bến phà, khuôn viên bến tàu
낚시터
【nakssiteo】
chỗ câu cá
Xem thêm
Chi tiết từ
터 / teo /
danh từ phụ thuộc

Định, sẽ, chắc sẽ
예정이나 추측, 의지를 나타내는 말.
Từ thể hiện dự định, suy đoán hay ý định.
Cảnh
처지나 상황.
Tình cảnh hay tình huống.
danh từ



Khu đất, nền đất
건물을 지었거나 지을 자리.
Chỗ đã xây hoặc sẽ xây tòa nhà.
Bãi đất
집이나 밭 등이 없는 빈 땅.
Đất trống không có nhà hoặc nương rẫy.
Cơ sở
어떤 일이 이루어지는 밑바탕.
Nền tảng mà việc nào đó được hình thành.
Nơi, chỗ, vết
'자리'나 '장소'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa ""vị trí"" hay ""địa điểm"".
(예정) dự định, kế hoạch, dự tính.
Ví dụ:
…할 터이다
có ý định, có dự tính, có kế hoạch.
(집터) mảnh, lô (đất)
(기초) nền tảng, nền móng, căn cứ, cơ sở
Ví dụ:
터를 다지다
xây dựng nền tảng
터를 닦다
đặt nền tảng, đặt nền móng, chuẩn bị cho.
Từ đồng nghĩa:
공터 공지
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Khu vực, địa điểm.
18:20 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Có thể chỉ nơi cư trú.
18:20 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Dùng trong bối cảnh xây dựng.
18:20 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý