한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
턱
[ teok ]
bậu
Các từ gợi ý
턱받이
【teokppaji】
yếm dãi
아래턱
【araeteok】
cằm dưới
턱걸이
【teokkkeori】
môn đu xà
한턱
【hanteok】
sự khao, sự đãi
턱없다
【teogeoptta】
vô lý, vô căn cứ
턱시도
【teokssido】
áo tuxedo
턱뼈
【teokppyeo】
xương hàm
주걱턱
【jugeokteok】
cằm lưỡi cày.
중턱
【jungteok】
ở giữa, ở lưng chừng
턱수염
【teokssuyeom】
râu cằm.
창턱
【changteok】
bậu cửa sổ
고개턱
【gogaeteok】
đỉnh đèo, đỉnh dốc, đỉnh núi
문턱
【munteok】
ngạch cửa
위턱
【witeok】
Cái cằm trên.
산중턱
【sanjungteok】
Sườn núi.
Xem thêm
Chi tiết từ
턱 / teok /
danh từ



Bậu
평평한 곳의 어느 한 부분이 조금 높이 되었거나 튀어나온 자리.
Phần cao hơn một chút hoặc nhô ra trên bề mặt bằng phẳng.
Cằm
사람의 얼굴에서 입 아래의 뾰족하게 나온 부분.
Phần dưới miệng nhô nhọn ra trên khuôn mặt của con người.
Hàm
입의 위와 아래에 위치해 발음을 하거나 음식 등을 씹는 역할을 하는 기관.
Bộ phận ở trên và dưới của miệng, đóng vai trò phát âm hoặc nhai thức ăn...
Sự thết đãi, sự khao
좋은 일이 있을 때 다른 사람에게 음식을 대접하는 일.
Sự tiếp đãi người khác bữa ăn khi có việc tốt.
danh từ phụ thuộc

Lý, lẽ
그렇게 되어야 할 까닭이나 이유.
Duyên cớ hay lí do phải trở thành như vậy.
Mức, tình trạng
그만한 정도나 처지.
Mức độ hoặc hoàn cảnh chỉ được như vậy.
trạng từ

Phào, nhẹ nhàng
긴장 등이 갑자기 풀리는 모양.
Hình ảnh điều lo lắng bất ngờ được giải tỏa.
Toẹt
침을 매우 세게 뱉는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng nhổ nước bọt rất mạnh. Hoặc hình ảnh đó.
(안심) an tâm, thanh thản, an vui.
Ví dụ:
(마음이) 턱 놓이다
giữ cho tâm hồn được thanh thản.
(잡는 꼴) chặt.
Ví dụ:
턱 잡다
nắm, túm chặt.
(의젓이) đàng hoàng, nghiêm túc, nghiêm chỉnh.
Ví dụ:
의자에 턱앉다
ngồi đàng hoàng trên ghế.
Cằm, quai hàm
Ví dụ:
턱을 쓰다듬다
xoa cằm
턱이 빠지다
trật quai hàm
턱뼈
xương cằm.
(높은데) chỗ cao lên, nhô lên
(까닭) lý do, nguyên do, nguyên cớ
Ví dụ:
내가 알 턱이 있나
tôi có biết nguyên cớ gì đâu?
(정도) mức độ, qui mô, tình cảnh như vậy
Ví dụ:
그저 그 턱이다
khoảng trong phạm vi đó, khoảng chừng đó.
(대접) sự tiếp đãi, chiêu đãi. khao, thiết đãi
Ví dụ:
한턱 내다
chiêu đãi, thiết đãi, khao.
Từ liên quan:
콧등 무턱 팔목 코밑 허리 굴근 탈골 뒷목 인중
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cằm
18:07 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
điểm tựa
18:07 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
thường dùng trong mô tả hình dáng
18:07 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý