한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
텐트
[ tenteu ]
lán, rạp, tăng
Chi tiết từ
텐트 / tenteu /
danh từ
Lán, rạp, tăng
산, 들, 물가 등에서 잠시 생활할 때 눈, 비, 바람 등을 막거나 햇빛을 가리기 위해 사용하는 작은 천막.
Lều nhỏ dùng để che nắng hoặc cản tuyết, mưa, gió... khi tạm thời sinh hoạt ở núi, cánh đồng, bờ sông suối...
Lều, rạp, trại.
Ví dụ:
텐트생활을 하다
sinh hoạt lều trại.
텐트를 치다 [걷다]
dựng [cuốn] lều
텐트촌
làng cắm trại, nơi cắm trại.
Từ liên quan:
캠핑 침낭 천막 야영 해먹 랜턴 매트 도료 타월 가방 스툴 야외 코펠 풀장 모포
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Cái lều dùng khi cắm trại
18:00 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
Vật dụng du lịch ngoài trời
18:00 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
Thường thấy trong các hoạt động dã ngoại
18:00 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý