한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
톡
[ tok ]
(nảy, bắn, nhảy...) vọt, tách
Các từ gợi ý
톡톡히
【toktoki】
một cách dày dặn
톡톡하다
【toktokada】
dày dặn
톡탁하다
【toktakada】
gõ cộc cộc, gõ cạch cạch
톡탁톡탁하다
【toktaktoktakada】
gõ cồng cộc, gõ cành cạch
톡탁이다
【toktagida】
gõ cộc cộc, gõ cạch cạch
Chi tiết từ
톡 / tok /
trạng từ









(nảy, bắn, nhảy...) vọt, tách
작은 것이 갑자기 튀거나 터지는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng vật nhỏ đột nhiên nảy lên hay vỡ ra. Hoặc hình ảnh đó.
Tạch, cạch
작은 것이 갑자기 떨어지는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng vật nhỏ đột nhiên bị rơi. Hoặc hình ảnh đó.
Gay gắt
말을 사납게 쏘아붙이는 모양.
Hình ảnh công kích một cách dữ tợn bằng lời nói.
(vướng) gờn gợn, (đá) nhẹ
작은 것이 갑자기 발에 걸리거나 차이는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng vật nhỏ đột nhiên bị vướng vào chân hoặc đá phải. Hoặc hình ảnh đó.
(vỗ, đập...) nhè nhẹ, khe khẽ
가볍게 살짝 치거나 건드리는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng chạm hoặc đập nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
Nhè nhẹ, khẽ, tạch
가볍게 살짝 털거나 튀기는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng rũ hoặc búng nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
Cộc cộc
새가 부리로 가볍게 쪼는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng chim dùng mỏ mổ nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
Rắc, răng rắc
갑자기 가볍게 부러지는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng đột nhiên gãy nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
Lùm lùm
어느 한 부분이 튀어나온 모양.
Hình ảnh một phần nào đó lồi lên.
(cay) sè
갑자기 혀끝이나 코 등이 짜릿해지는 느낌.
Cảm giác đầu lưỡi hay mũi đột nhiên thấy tê dại.
Tiếng vỗ nhẹ, gõ nhẹ, đập nhẹ.
Từ liên quan:
톡톡 팡팡
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Âm thanh nhẹ khi chạm
18:36 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Cảm giác vui vẻ
18:36 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Thường dùng trong giao tiếp thân mật
18:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý