한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
티
[ ti ]
áo phông chữ T, áo phông cộc tay
Các từ gợi ý
불티
【bulti】
tia lửa, tàn lửa
잡티
【japti】
nhược điểm
허브티
【heobeuti】
trà thảo mộc
아이티
【aiti】
Nước cộng hòa Haiti.
귀티
【gwiti】
vẻ sang trọng, vẻ đài các
아이스티
【aiseuti】
trà đá
배꼽티
【baekkopti】
áo lửng
티피컬
【tipikeol】
Điển hình.
애티
【aeti】
thái độ hay dáng dấp trẻ con, chưa chín chắn.
재티
【jaeti】
Tro, tàn, bụi than.
군티
【gunti】
Lỗi nhỏ, chỗ hư nhỏ trên vật.
촌티
【chonti】
vẻ nhà quê
ㅌ
【tieut】
Thi-eut
틔다
【tida】
được thông, thông suốt
티슈
【tissyu】
giấy ăn
Xem thêm
Chi tiết từ
티 / ti /
danh từ





Áo phông chữ T, áo phông cộc tay
‘T’자 모양으로 생긴 반팔 셔츠.
Áo phông ngắn tay có hình chữ T.
Mảnh li ti, cặn
먼지처럼 아주 작은 부스러기.
Mảnh vụn rất nhỏ giống như hạt bụi.
Tì vết, lỗi
아주 조그마한 흠.
Khiếm khuyết rất nhỏ.
Trà
차. 특히 홍차.
Trà. Đặc biệt là hồng trà.
Vẻ, điệu bộ
어떤 태도나 기색.
Thái độ hay khí sắc nào đó.
Tính, vẻ
'어떤 태도나 기색'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện ý ""thái độ hay khí sắc nào đó"".
(이물질) bụi, hạt bụi.
(흠) dấu, đốm, vết.
Ví dụ:
옥에 티
hạt sạn (vết) trong ngọc.
(차) chè
Ví dụ:
티스푼
thìa quấy chè
티룸
phòng trà
티파티
tiệc trà.
(글자) T (tên chữ cái)
Ví dụ:
티자
chữ t.
티셔츠
áo phông (hình chữ t)
(골프의) phát bóng (trong chơi gôn)
(기색․색태) khí sắc, sắc thái
Ví dụ:
군인 티가 나는
mang sắc thái của một người lính.
Từ đồng nghĩa:
티셔츠
Từ liên quan:
커피 반팔 티로 부이 세트
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
dấu hiệu
16:16 21-07-2026
Tài Đức
Thành viên
biểu hiện rõ ràng
16:16 21-07-2026
Vy Yến
Thành viên
thường chỉ cảm xúc hoặc trạng thái
16:16 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý