한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
파
[ pa ]
hành
파
[ pa ]
phái, đảng phái, phe cánh, trường phái
Các từ gợi ý
파김치
【pagimchi】
Pakimchi; kimchi hành lá
파전
【pajeon】
Pajeon
대파
【daepa】
hành pa-rô
양파
【yangpa】
hành tây
강경파
【ganggyeongpa】
phái bảo thủ, phái cứng rắn
중도파
【jungdopa】
phe trung lập, phái trung lập
노장파
【nojangpa】
phái bảo thủ
정통파
【jeongtongpa】
phái chính thống
파고
【pago】
cao sóng
연기파
【yeongipa】
Nhóm người diễn xuất giỏi
-파
【-pa】
phái
다수파
【dasupa】
phe đa số
온건파
【ongeonpa】
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
개화파
【gaehwapa】
phái(phe) khai hoá, phái(phe) cải cách
-파
【-pa】
sóng
Xem thêm
Chi tiết từ
파 / pa /
danh từ

Hành
잎은 둥근기둥 모양으로 속이 비고 끝이 뾰족하게 길며, 독특한 냄새와 맛이 있어 양념으로 자주 쓰이는 채소.
Thực vật được dùng thường xuyên làm gia vị có vị và mùi độc đáo, lá hình ống tròn, bên trong rỗng và phía cuối nhọn dài.
Pha
서양 음악에서, 장음계의 넷째 음의 계이름.
Tên của nốt nhạc thứ tư của hệ thống âm trưởng trong âm nhạc phương Tây.
Hành.
Ví dụ:
양파
củ hành.
[음악] nốt fa
Từ liên quan:
파를 메 누
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
hành
14:32 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
một loại rau
14:32 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng trong nấu ăn
14:32 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý