한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
파리
[ pari ]
con ruồi
Các từ gợi ý
사금파리
【sageumpari】
mảnh sứ
쇠파리
【soepari || swepari】
con mòng trâu, con mòng bò
품팔이
【pumpari】
sự làm công, sự làm thuê
돌팔이
【dolpari】
kẻ giả danh hành nghề, kẻ hành nghề lừa đảo, lang băm
파리하다
【parihada】
nhợt nhạt, xanh xao
날파리
【nalpari】
con ruồi
생파리
【saengpari】
Con ruồi sống.
파리모
【parimo】
dạng kính bị nóng chảy.
금파리
【geumpari】
Con ruồi trâu, con ruồi xanh.
쉬파리
【swipari】
ruồi xanh, nhặng.
파리채
【parichae】
quạt đập ruồi
초파리
【chopari】
con ruồi giấm
삯팔이
【sakpari】
Công việc có thù lao.
날품팔이
【nalpumpari】
việc làm từng ngày, kẻ làm công từng ngày
파리 목숨
【pari moksum】
phận con sâu cái kiến, mạng sống mong manh
Xem thêm
Chi tiết từ
파리 / pari /
danh từ
Con ruồi
주로 여름철에 음식물과 더러운 물질에 몰려들며 콜레라 등의 전염병을 옮기는, 날아다니는 작은 곤충.
Côn trùng nhỏ chủ yếu xúm bu vào vật chất bẩn và thức ăn thực phẩm vào mùa hè, bay qua lại mang theo bệnh truyền nhiễm như bệnh dịch tả.
Paris.
Ví dụ:
파리 사람
người pari.
파리의
thuộc pari
Con ruồi
Ví dụ:
파리를 날리다
thả ruồi bay (hàm ý về trạng thái không bận việc).
파리를 쳐 잡다
đuổi bắt ruồi
파리 목숨
mạng sống rẻ mạt như ruồi
파리채
quạt diệt ruồi.
Từ liên quan:
런던 뉴욕 낭트 리옹 낭테르 도핀 낭시 몽파르나스 로마 외방 빌레트 쇼몽 샹젤리제거리 노르 몽마르트르 프랑스 보베 로잔 니스 피갈
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
ruồi
17:06 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
côn trùng
17:06 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
thường xuất hiện trong mùa hè
17:06 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý