한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
팥을 심으면 팥이 나오고 콩을 심으면 콩이 나온다
[ padeul simeumyeon padi naogo kongeul simeumyeon kongi naonda ]
(trồng đậu đỏ thì ra đậu đỏ, trồng đậu nành thì ra đậu nành), gieo nhân nào thì gặp quả ấy
Các từ gợi ý
팥
【pat】
đậu đỏ
퇴고
【toego || twego】
việc đọc sửa bài
콩
【kong】
đỗ, đậu
팥고물
【patkkomul】
Patgomul; bột đậu đen, bột đỗ đen
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
Xem thêm
Chi tiết từ
팥을 심으면 팥이 나오고 콩을 심으면 콩이 나온다 / padeul simeumyeon padi naogo kongeul simeumyeon kongi naonda /
(trồng đậu đỏ thì ra đậu đỏ, trồng đậu nành thì ra đậu nành), gieo nhân nào thì gặp quả ấy
모든 일에는 원인이 있고 그 원인에 따라 결과가 나타난다.
Mọi việc đều có nguyên nhân và kết quả xảy ra theo nguyên nhân đó.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Gieo hạt nào thu hoạch nấy
16:37 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Nguyên nhân và kết quả
16:37 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
Dùng để chỉ quy luật tự nhiên
16:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý