JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

팥을 심으면 팥이 나오고 콩을 심으면 콩이 나온다
[ padeul simeumyeon padi naogo kongeul simeumyeon kongi naonda ]
(trồng đậu đỏ thì ra đậu đỏ, trồng đậu nành thì ra đậu nành), gieo nhân nào thì gặp quả ấy

Các từ gợi ý

팥
【pat】
đậu đỏ
퇴고
【toego || twego】
việc đọc sửa bài
콩
【kong】
đỗ, đậu
팥고물
【patkkomul】
Patgomul; bột đậu đen, bột đỗ đen
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
Xem thêm

Chi tiết từ

팥을 심으면 팥이 나오고 콩을 심으면 콩이 나온다 / padeul simeumyeon padi naogo kongeul simeumyeon kongi naonda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
(trồng đậu đỏ thì ra đậu đỏ, trồng đậu nành thì ra đậu nành), gieo nhân nào thì gặp quả ấy
모든 일에는 원인이 있고 그 원인에 따라 결과가 나타난다.
Mọi việc đều có nguyên nhân và kết quả xảy ra theo nguyên nhân đó.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý
Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới