한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
포인트
[ pointeu ]
điểm nhấn, điểm then chốt
Các từ gợi ý
터닝포인트
【teoningpointeu】
Điểm chuyển mình, bước ngoặt.
키포인트
【kipointeu】
Điểm chính, điểm mấu chốt.
Chi tiết từ
포인트 / pointeu /
danh từ

Điểm nhấn, điểm then chốt
중요한 사항이나 중심이 되는 부분.
Hạng mục quan trọng hay phần trở thành trung tâm.
Sự ghi điểm; điểm
농구나 탁구 등의 운동 경기에 점수를 얻음. 또는 그 점수.
Việc nhận được điểm trong thi đấu thể theo như bóng rổ hay bóng bàn. Hoặc điểm số đó.
(소수점) dấu thập phân.
(전철기) công tắc, ổ cắm.
(활자) đơn vị đo cỡ chữ.
Ví dụ:
9 포인트 활자
chữ cỡ 9.
(득점) điểm đạt được.
(요점) điểm, mấu chốt (của vấn đề, câu chuyện).
Từ điển mở
Mai Diễm
Thành viên
thường dùng trong thuyết trình hoặc báo cáo
15:38 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
điểm nhấn
15:38 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
điểm quan trọng
15:38 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý