한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
폴란드
[ polrandeu ]
Ba Lan
Chi tiết từ
폴란드 / polrandeu /
danh từ
Ba Lan
동유럽 북부에 있는 나라. 국토의 대부분이 평야이며 주요 생산물로는 밀, 감자 등이 있다. 공용어는 폴란드 어이고 수도는 바르샤바이다.
Nước nằm ở phía Bắc của Đông Âu. Phần lớn lãnh thổ là đồng bằng, sản vật chủ yếu có lúa mì, khoai tây… Ngôn ngữ chính thức là tiếng Ba Lan và thủ đô là Warszawa.
Nước Ba Lan.
Ví dụ:
폴란드어
tiếng ba lan
폴란드의
thuộc về ba lan
폴란드 사람
người ba lan.
Từ liên quan:
헝가리 리투아니아 바르샤바 브로츠와프 소스노비에츠 우크라이나 글리비체 러시아 크라쿠프 체코슬로바키아 자유노조 프랑스 발트3국 루마니아 체코 포모제 루블린 오스트리아
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Quốc gia Ba Lan
18:03 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
nền văn hóa phong phú
18:03 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
địa điểm du lịch nổi tiếng
18:03 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý