한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
풀
[ pul ]
bể bơi
Các từ gợi ý
푸다
【puda】
múc, xúc, xới (cơm)
풀밭
【pulbat】
đồng cỏ, bãi cỏ, ruộng cỏ
풀잎
【pulrip】
lá cỏ
풀숲
【pulsup】
đám cỏ, búi cỏ, bụi cỏ
강아지풀
【gangajipul】
cỏ lông, cỏ đuôi cáo
밥풀
【bappul】
hạt cơm, hột cơm
푼푼이
【punpuni】
từng xu
풀빵
【pulppang】
bánh nướng nhân đậu
골풀
【golpul】
[식물학] cây bấc, cây cói.
풀피리
【pulpiri】
sự thổi kèn cỏ, sự thổi lá cỏ
풀꽃
【pulkkot】
hoa cỏ
풀벌레
【pulbeolre】
sâu cỏ
풀기
【pulkki】
độ cứng, độ rắn
풀칠
【pulchil】
sự phết hồ
풀뿌리
【pulppuri】
rễ cỏ
Xem thêm
Chi tiết từ
풀 / pul /
danh từ



Bể bơi
헤엄을 치면서 놀거나 수영 경기를 할 수 있도록 시설을 갖춘 곳.
Nơi có cơ sở hạ tầng để có thể bơi lội, vui chơi và thi đấu môn bơi lội.
Cỏ
줄기가 연하고, 대개 한 해를 지내면 죽는 식물.
Thực vật có thân mềm, thường chỉ sống một năm là chết.
Hồ, bột, keo
쌀이나 밀가루 등에서 빼낸, 천이나 옷 등을 빳빳하게 만들거나 무엇을 붙일 때 쓰는 끈끈한 물질.
Chất dính làm từ gạo hay bột mì, dùng khi rán cái gì đó hoặc làm cho vải vóc hoặc quần áo trở nên thẳng cứng.
Nhuệ khí, sắc thái bừng bừng
활발한 기운이나 힘 있는 기세.
Khí thế có sức mạnh hay sắc khí hoạt bát.
Đầy, hết mức.
Ví dụ:
풀 스피드로 (
chạy) hết tốc lực.
풀 가동
vận hành hết mức.
Bể bơi, hồ bơi
Cỏ, cỏ dại, rau cỏ (잡초)
Thảo dược (약초)
Ví dụ:
(말, 소) 풀을 뜯다
(ngựa, bò) cắn cỏ nhai, gặm cỏ.
풀피리
kèn hay tiêu làm bằng cọng cỏ.
풀뿌리 민주주의
chủ nghĩa dân chủ lấy dân làm gốc; chế độ bỏ phiếu trực tiếp
풀뿌리
gốc cỏ
풀 베는 기계
máy cắt cỏ
풀을 뽑다
nhổ cỏ
Hồ, keo, bột nhão (붙이는)
Tinh bột (ăn được) (풀먹이는)
풀먹이다 được hồ cứng
Ví dụ:
풀먹인 옷
quần áo được hồ cứng
풀을 쑤다 → 풀쑤다
Ví dụ:
풀로 붙이다
dán bằng hồ.
Từ đồng nghĩa:
수영장
Từ liên quan:
풀이
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Cỏ
19:01 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
Thảo mộc
19:01 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
Dùng trong thực vật học
19:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý