한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
피
[ pi ]
máu, huyết
Các từ gợi ý
피고름
【pigoreum】
mủ lẫn máu
피눈물
【pinunmul】
huyết lệ, nước mắt máu
코피
【kopi】
máu mũi
피땀
【pittam】
sự hết mình
필연
【piryeon】
chắc chắn, nhất định
피 검사
【pi geomsa】
xét nghiệm máu
피조물
【pijomul】
vật được sáng tạo
피투성이
【pituseongi】
sự nhuốm máu, sự dính đầy máu
피똥
【pittong】
phân có máu.
피서
【piseo】
sự tránh nóng, sự nghỉ mát
피붙이
【pibuchi】
người ruột thịt
피병원
【pibyeongwon】
Bệnh viện cách ly bệnh nhân bị bệnh truyền nhiễm.
목피
【mokpi】
vỏ cây.
필지
【pilji】
thuộc về việc chắc chắn xảy ra, việc không tránh khỏi.
피제수
【pijessu】
[수학] số bị chia.
Xem thêm
Chi tiết từ
피 / pi /
danh từ
Máu, huyết
사람이나 동물의 몸 안의 혈관을 돌며 산소와 영양분을 공급하고, 노폐물을 운반하는 붉은색의 액체.
Thể lỏng có màu đỏ, tuần hoàn huyết quản để cung cấp ôxi và chất dinh dưỡng trong cơ thể con người hay động vật và đào thải các chất cặn bã.
trạng từ

Phì
비웃는 태도로 입을 비죽 벌리고 입김을 내뿜을 때 나는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng phát ra khi nhổ nước miếng và bĩu môi với thái độ giễu cợt. Hoặc hình ảnh đó.
Phì phì, xì xì
속에 차 있던 기체나 가스가 힘없이 새어 나오는 소리. 또는 그 모양.
Tiếng khí hoặc gas đang đầy bên trong rò rỉ xì ra ngoài. Hoặc hình ảnh đó.
(혈액) máu, huyết.
Ví dụ:
피를 흘리다
chảy máu
피를 토하다
ói ra máu, thổ huyết (토혈); ho hay khạc ra máu (객혈)
피를 보다
thử máu.
피바다
biển máu
피를 뽑다
rút máu
피묻은
nhuốm máu, dính máu
(혈연) huyết thống, quan hệ máu mủ.
Ví dụ:
피를 나눈 형제
anh em ruột
피를 이어 받다
tiếp nối dòng máu.
(비유적으로)
Ví dụ:
피에 굶주린
khát máu
피가 끊다
sôi máu.
(경멸) tiếng khinh miệt
피하다 kêu lên tiếng khinh miệt
Từ đồng nghĩa:
혈액
Từ liên quan:
바랭이 흘림 땀 한방울
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
máu
14:32 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
sự sống
14:32 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng trong ngữ cảnh y tế
14:32 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý