한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
하나를 보고[보면] 열[백]을 안다
[ hanareul bogo[bomyeon] yeol[baek]eul anda ]
(nhìn một biết mười)
Các từ gợi ý
안다
【antta】
ôm
하나를 듣고[들으면] 열을 안다
【hanareul deutgo[deureumyeon] yeoreul anda】
(nghe một biết mười), nghe một hiểu mười
놀부 심사[심보]
【nolbu simsa[simbo]】
(lòng dạ Nolbu), tâm địa Lý Thông
가슴을 안다
【gaseumeul anda】
mang trong lòng, giữ trong lòng
앉을 자리 설 자리를 가리다[안다]
【aneul jari seol jarireul garida[anda]】
(phân biệt(biết) vị trí đứng và ngồi)
막을 열다[올리다]
【mageul yeolda[olrida]】
mở màn
멍에를 메다[쓰다]
【meongereul meda[sseuda]】
đeo ách
보고
【bogo】
việc báo cáo
보고
【bogo】
cho, đối với
보고
【bogo】
nơi lưu giữ, nơi lưu trữ, kho, kho báu
사람은 지내봐야 안다
【sarameun jinaebwaya anda】
(phải trải qua mới biết được con người), sống lâu mới biết đêm dài
아픈 곳을[데를] 건드리다[찌르다]
【apeun godeul[dereul] geondeurida[jjireuda]】
động chạm đến nỗi đau
달고 쓴 맛을 보다[겪다]
【dalgo sseun madeul boda[gyeokda]】
nếm đủ vị ngọt đắng, nếm đủ mùi cay đắng, nếm đủ mùi đời
누구를 막론하고[물론하고]
【nugureul makronhago[mulronhago]】
bất kể ai, không trừ ai
자리를 걷고[털고] 일어나다
【jarireul geotgo[teolgo] ireonada】
dọn chỗ đứng dậy
Xem thêm
Chi tiết từ
하나를 보고[보면] 열[백]을 안다 / hanareul bogo[bomyeon] yeol[baek]eul anda /
(nhìn một biết mười)
일부만 보고도 이를 미루어 전체를 알 수 있다는 말.
Cách nói thể hiện rằng dù chỉ nhìn một phần cũng đoán biết toàn bộ.
Từ điển mở
Đạt Kiến
Thành viên
hiểu biết sâu sắc
17:34 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
nhìn một thấy mười
17:34 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
một cái là hiểu nhiều
17:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý