한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
하면 하고 말면 마는 식
[ hamyeon hago malmyeon maneun sik ]
theo kiểu thích thì làm không thì thôi
Các từ gợi ý
면
【myeon】
Myeon (huyện)
걸핏하면
【geolpitamyeon】
động một tý là..., hơi một tý là... hở ra là...
다시 말하면
【dasi malhamyeon】
hay nói khác đi, tức là
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
바꿔 말하면
【bakkwo malhamyeon】
nói cách khác
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
Xem thêm
Chi tiết từ
하면 하고 말면 마는 식 / hamyeon hago malmyeon maneun sik /
Theo kiểu thích thì làm không thì thôi
간절한 마음이 없이 하고 싶으면 하고 하기 싫으면 하지 않는 안일한 태도.
Thái độ lười biếng nếu muốn làm mà không thiết tha và ghét làm thì không làm.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nói thì dễ nhưng làm khó
17:29 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
không quyết đoán
17:29 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
hành động mập mờ
17:29 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý