한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
학사
[ hakssa ]
học giả
학사
[ hakssa ]
nghiệp vụ của trường về giáo dục và đào tạo.
Chi tiết từ
학사 / hakssa /
danh từ

Học giả
학술 연구에 온 힘을 기울이는 사람.
Người dồn toàn bộ sức lực cho việc nghiên cứu học thuật.
Cử nhân
대학의 학부 과정을 마치고 졸업하는 사람에게 주는 학위. 또는 그 학위를 딴 사람.
Học vị cấp cho người kết thúc khóa học đại học và tốt nghiệp trường đại học trong ngành giáo dục. Hoặc người đạt được học vị đó.
Từ liên quan:
석사 학위 상학 사법학 교무 축산학 농학 학부 수료 전공 이학 법학 문학석사 약학 졸업 영화학 공학 박사 입학 학과
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bằng cử nhân
16:19 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
học vị đại học
16:19 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
trong giáo dục
16:19 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 學 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý