한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
할멈
[ halmeom ]
bà già
Các từ gợi ý
쪼그랑할멈
【jjogeuranghalmeom】
Chỉ bà già mặt quắt.
Chi tiết từ
할멈 / halmeom /
danh từ

Bà già
신분이 낮은 늙은 여자.
Phụ nữ già nua có thân phận thấp kém.
Bà
늙은 부부 사이에서 남편이 아내를 이르는 말.
Từ mà người chồng gọi vợ khi hai vợ chồng đã già.
Bà cụ, bà lão (nói thân mật)
Từ trái nghĩa:
할아범
Từ liên quan:
강쇠 까불이 어멈 백여우 낭자 애꾸 고엽 할미 앵앵 낭군 금옥 석두 선녀 미희 각시 윤화 정애 쾌도 동숙 연숙
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bà lão
18:15 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
cách gọi thân mật
18:15 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
dùng trong gia đình
18:15 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý