한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
항진
[ hangjin ]
sự tăng nhanh, trở nên trầm trọng.
Các từ gợi ý
심계항진
【simgyehangjin】
[의학] sự đập nhanh của tim
Chi tiết từ
항진 / hangjin /
Sự tăng nhanh, trở nên trầm trọng.
항진하다 tăng nhanh, trở nên trầm trọng (bệnh tình).
Từ liên quan:
소양감 허혈 배뇨 연축 서맥 흉통 숨참 황체 다뇨 열감 빈맥 팽만 흉벽 혈성 좌심방 홍반 동통 요정체 청색증 충혈
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tăng cường
15:52 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
khẳng định
15:52 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
thường dùng trong khoa học
15:52 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 進 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý