한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
혁명
[ hyeongmyeong ]
cách mạng
Các từ gợi ý
혁명적
【hyeongmyeongjeok】
mang tính chất cách mạng
혁명가
【hyeongmyeongga】
nhà cách mạng
반혁명
【banhyeongmyeong】
cuộc phản cách mạng.
대혁명
【daehyeongmyeong】
cuộc đại cách mạng
혁명하다
【hyeongmyeonghada】
làm cách mạng
Chi tiết từ
혁명 / hyeongmyeong /
danh từ


Cách mạng
국가나 사회의 제도와 조직 등을 근본부터 새롭게 고치는 일.
Việc đổi mới đất nước hay chế độ xã hội và tổ chức... từ gốc rễ.
Cách mạng
이전의 왕조를 물리치고 새로운 세력이 통치권을 잡는 일.
Việc lật đổ vương triều trước đó và thế lực mới nắm quyền thống trị.
Cuộc cách mạng
이전의 관습이나 제도, 방식 등을 뒤집고 새롭고 더 발달된 것을 급격하게 세우는 일.
Việc lật đổ những cái như thói quen, chế độ hay phương thức trước đó và dựng lên một cách nhanh chóng cái mới và phát triển hơn.
Từ liên quan:
역성 봉기 혁명기 신해 2월혁명 산업 파리코뮌 혁신 입헌 대혁명
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cách mạng
17:09 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
cuộc thay đổi lớn
17:09 21-07-2026
Châu Hằng
Thành viên
thường dùng trong chính trị
17:09 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý