JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

호
[ ho ]
biệt hiệu
호
[ ho ]
Ho; hộ
호
[ ho ]
hồ

Các từ gợi ý

호시절
【hosijeol】
thời tốt đẹp, thời thuận lợi, thời tươi đẹp
호주머니
【hojumeoni】
túi (quần, áo).
부등호
【budeungho】
dấu bất đẳng
송년호
【songnyeonho】
số cuối năm, số đặc biệt, số tết
호밀
【homil】
[식물학] lúa mạch đen.
방공호
【banggongho】
căn cứ phòng không
호떡
【hotteok】
bánh nướng nhân đường, bánh ho-teok
호재료
【hojaeryo】
Nguyên liệu tốt.
호-
【ho-】
Tàu
호조건
【hojokkeon】
điều kiện tốt
호배추
【hobaechu】
[식물학] bắp cải Trung Quốc.
구미호
【gumiho】
Gumiho; cáo chín đuôi, hồ ly tinh chín đuôi
호떡
【hotteok】
bánh ngọt làm bằng bột nhào trứng sữa, nướng cả hai mặt và ăn nóng.
호콩
【hokong】
củ lạc.
호적수
【hojeoksu】
một đối thủ ngang sức, ngang tài.
Xem thêm

Chi tiết từ

호 / ho /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
danh từ
icon Jaemy dictionary
Biệt hiệu
본래의 이름이나 자 외에, 친근하게 부르기 위해 지어서 쓰는 이름.
Tên được đặt và dùng để gọi một cách thân mật, ngoài tên vốn có hay tên tự.
icon Jaemy dictionary
Bút danh, hiệu
세상에 널리 알려진 이름.
Tên được biết đến rộng rãi trên thế gian.
danh từ phụ thuộc
icon Jaemy dictionary
Ho; số
순서나 차례를 나타내는 말.
Từ thể hiện thứ tự hay trật tự.
icon Jaemy dictionary
Ho; số, kì
신문이나 잡지 같은 간행물의 순서를 나타내는 말.
Từ thể hiện thứ tự của ấn phẩm như báo hay tạp chí.
icon Jaemy dictionary
Ho; phòng số
방이 여러 개 있는 건물에서 그 하나하나의 방에 매겨진 번호를 나타내는 말.
Từ thể hiện con số được đặt cho từng căn phòng trong một toà nhà có nhiều phòng.
icon Jaemy dictionary
Ho; cỡ số
그림이나 활자의 크기를 나타내는 단위.
Đơn vị thể hiện kích cỡ của chữ in hay tranh vẽ.

Từ đồng nghĩa:

별호

Từ liên quan:

포양 호가 호의 교룡 원주각 복륜 청파 분산기 휴런 호로 양청 쇄 토바

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

호ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới