한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
호랑이 없는 골에 토끼가 왕 노릇 한다
[ horangi eopneun gore tokkiga wang noreut handa ]
(thỏ làm vua ở nơi không có hổ), thằng chột làm vua xứ mù
Các từ gợi ý
한다하는
【handahaneun】
được cho rằng xuất chúng, được cho rằng tài giỏi
왕골
【wanggol】
u du, cỏ dù
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
호랑이 없는 골에 토끼가 왕 노릇 한다 / horangi eopneun gore tokkiga wang noreut handa /
(thỏ làm vua ở nơi không có hổ), thằng chột làm vua xứ mù
뛰어난 사람이 없는 곳에서 보잘 것 없는 사람이 세력을 얻으려 한다.
Ở nơi không có người xuất sắc thì người không ra gì cũng định chiếm thế lực.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Khi không có người mạnh
16:54 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
Kẻ yếu lên làm vua
16:54 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
Thường dùng để chỉ trích
16:54 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý