JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

호랑이 없는 골에 토끼가 왕 노릇 한다
[ horangi eopneun gore tokkiga wang noreut handa ]
(thỏ làm vua ở nơi không có hổ), thằng chột làm vua xứ mù

Các từ gợi ý

한다하는
【handahaneun】
được cho rằng xuất chúng, được cho rằng tài giỏi
왕골
【wanggol】
u du, cỏ dù
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm

Chi tiết từ

호랑이 없는 골에 토끼가 왕 노릇 한다 / horangi eopneun gore tokkiga wang noreut handa /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
(thỏ làm vua ở nơi không có hổ), thằng chột làm vua xứ mù
뛰어난 사람이 없는 곳에서 보잘 것 없는 사람이 세력을 얻으려 한다.
Ở nơi không có người xuất sắc thì người không ra gì cũng định chiếm thế lực.

Từ điển mở

Xem thêm
để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới