한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
호미로 막을 것을 가래로 막는다
[ homiro mageul geodeul garaero makneunda ]
(chặn bằng xẻng cái chặn bằng liềm móc) việc nhỏ mà lại hao tổn công sức
Các từ gợi ý
막다
【maktta】
chặn, ngăn, bịt
박
【bak】
quả bầu tròn
막
【mak】
lều, lán
막
【mak】
một cách dữ dội, một cách dồn dập
로
【ro】
sang
외로
【oero || wero】
phía bên trái
밖
【bak】
phía ngoài
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
졸막졸막
【jolmakjjolmak】
Lộn xộn, nhấp nhổm.
입(을) 막다
【ip(eul) makda】
(chặn miệng), bịt miệng
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
말문(을) 막다
【malmun(eul) makda】
chặn lời
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
Xem thêm
Chi tiết từ
호미로 막을 것을 가래로 막는다 / homiro mageul geodeul garaero makneunda /
(chặn bằng xẻng cái chặn bằng liềm móc) việc nhỏ mà lại hao tổn công sức
일이 작을 때 미리 처리하지 않고 그대로 내버려 두는 바람에 나중에 큰 힘을 들이게 되었다.
Do không xử lý trước việc nhỏ mà cứ để như vậy nên sau này đã phải tốn nhiều công sức.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
dùng cách phức tạp để giải quyết đơn giản
18:22 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
cách làm không hiệu quả
18:22 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
thường dùng trong phê phán
18:22 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý