한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
화
[ hwa ]
sự giận dữ
화
[ hwa ]
(재난) tai họa, thiên tai, tai ương
Các từ gợi ý
애화
【aehwa】
câu chuyện buồn.
경음화
【gyeongeumhwa】
âm căng
토착화
【tochakwa】
sự bản địa hóa, sự ăn sâu bắt rễ, việc làm cho cắm rễ
평준화
【pyeongjunhwa】
chuẩn hóa (việc làm cho giống nhau hàng loạt)
조직화
【jojikwa】
sự tổ chức hóa
고급화
【gogeupwa】
sự cao cấp hóa
단일화
【danilhwa】
sự đơn nhất hoá
우상화
【usanghwa】
thần tượng, sự thần tượng hóa
기사화
【gisahwa】
việc đưa lên báo đài, sự được lên báo, đài
정상화
【jeongsanghwa】
sự bình thường hóa
일상화
【ilssanghwa】
sự thường nhật hóa
화풀이
【hwapuri】
sự hả giận, sự xả giận
민주화
【minjuhwa】
dân chủ hóa
부실화
【busilhwa】
sự bất cập, sự thổi phồng, sự dối trá
의무화
【uimuhwa】
sự nghĩa vụ hóa
Xem thêm
Chi tiết từ
화 / hwa /
danh từ

Sự giận dữ
몹시 못마땅하거나 노여워하는 감정.
Cảm giác tức giận hoặc rất không bình tĩnh.
Thứ ba
월요일을 기준으로 한 주의 둘째 날.
Ngày thứ hai trong tuần khi lấy thứ Hai làm chuẩn.
Từ liên quan:
토 금 목 월 9월 8월 일 3일 토론 오후 오전 첫밗 개굴 냠냠 쇄 -일 종강 금- 진시 면류
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tức giận
15:18 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
cảm xúc tiêu cực
15:18 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
tình huống gây khó chịu
15:18 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý