한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
환하다
[ hwanhada ]
sáng sủa, sáng bừng
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
눈앞이 환해지다
【nunabi hwanhaejida】
mắt sáng ra tương lai tươi sáng
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
환하다 / hwanhada /
tính từ







Sáng sủa, sáng bừng
빛이 비치어 맑고 밝다.
Ánh sáng chiếu rọi, sáng và rõ.
Thoáng đãng, rộng mở
앞이 탁 트여 넓고 시원스럽다.
Phía trước mở rộng và quang đãng.
Tường tận
무슨 일이 되어 가는 사정이나 속내가 분명하다.
Nội tình hay sự tình đang diễn ra việc gì rõ ràng.
Sáng sủa
얼굴이 깔끔하게 잘생겨 보기에 좋다.
Khuôn mặt xinh đẹp một cách gọn ghẽ, ưa nhìn
Rạng rỡ (vẻ mặt), tươi tắn
표정이나 성격이 명랑하고 밝다.
Vẻ mặt hay tính cách tươi vui và sáng sủa.
Rực rỡ
색이 밝고 맑다.
Màu sáng và trong.
Thấu tỏ, thấu hiểu, tường tận
어떤 일이나 대상에 대해 잘 알고 있다.
Biết rõ về đối tượng hay việc nào đó.
Mát lạnh
맛이 얼얼한 듯하면서 개운하고 시원한 느낌이 있다.
Vị như tê tê, có cảm giác mát và sảng khoái.
(밝다) sáng, sáng sủa.
(앞이 탁 틔다) tươi sáng, rộng mở.
Ví dụ:
길이 환하다
rộng mở.
(얼굴이) sáng sủa, mừng rỡ.
(정통) tinh thông.
Ví dụ:
법률에 환하다
tinh thông về luật.
Từ liên quan:
정겹다 무섭다 휘영청 포근하다 상쾌하다 을씨년스럽다 쓸쓸하다 싱그럽다 고요하다 푸르다 찬란하다 어둑어둑 잔잔하다 자욱하다 캄캄하다 파랗다 수려하다 편안하다 평화롭다 소란스럽다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Sáng sủa, rực rỡ
15:40 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
Có thể chỉ sự vui vẻ, hạnh phúc
15:40 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
Dùng để mô tả không gian hoặc tâm trạng
15:40 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý