한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
회향
[ hoehyang ]
nỗi nhớ quê hương, lòng nhớ quê, nhớ nhà.
회향
[ hoehyang ]
[식물학] giống loại cây thì là.
Chi tiết từ
회향 / hoehyang /
Nỗi nhớ quê hương, lòng nhớ quê, nhớ nhà.
Ví dụ:
회향병
bệnh nhớ nhà, nhớ quê.
Từ liên quan:
천일기도 축원 우란분 춘광 밀운 대황 갈근 포살 황벽 회주 예불 빈랑 황련 곽향 삽주 목향 쑥떡 지초 성월 차전자
Từ điển mở
J_K
Thành viên
Hoài: nhớ + Hương: quê hương!
10:36 24-11-2021
deleted_user
Thành viên
nhớ nhà, nhớ quê hương
17:01 27-09-2021
Minh vương
Thành viên VIP
hồi hương
17:26 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý