한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
후리다
[ hurida ]
đuổi, xua, đuổi bắt
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
후리질
【hurijil】
sự kéo lưới.
후려내다
【huryeonaeda】
lừa lọc, lừa gạt, gạt gẫm
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
Xem thêm
Chi tiết từ
후리다 / hurida /
động từ





Đuổi, xua, đuổi bắt
어느 한 방향으로 세차게 몰아 채거나 쫓다.
Dồn mạnh và vồ hoặc đuổi theo một hướng nào đó.
Bứt, rứt
마구 깎거나 베다.
Bẻ hoặc hái tùy tiện.
Vụt, đánh, tát, tạt
마구 때리거나 치다.
Đánh hoặc đấm đá tùy tiện.
Giật trộm, lấy trộm, rút trộm
남의 것을 갑자기 빼앗거나 슬쩍 가지다.
Đột nhiên giật hoặc lén lút lấy cái của người khác.
Hút hồn, hớp hồn
매력으로 남을 유혹해 정신을 매우 흐리게 하다.
Dùng sự quyến rũ mê hoặc người khác và làm cho tinh thần rất không tỉnh táo.
Lừa đảo, lừa gạt
그럴듯한 말로 속여 넘기다.
Dối lừa cho qua với lời lẽ có vẻ như thế.
(깍다) cắt.
Ví dụ:
낫으로 풀을 후리다
cắt cỏ bằng cái liềm.
(채어가다) vồ, chụp, túm.
(몰다) săn bắt, đánh bắt, săn đuổi.
(호리다) mê hoặc, cám dỗ, quyến rũ.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
quăng
17:59 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
ném
17:59 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
thường dùng trong thể thao hoặc chơi đùa
17:59 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý