한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
훔치다
[ humchida ]
ăn trộm, trộm cắp, ăn cắp
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
훔쳐보다
【humcheoboda】
nhìn trộm, nhìn lén
훔쳐때리다
【humcheottaerida】
Đánh túi bụi.
훔쳐내다
【humchyeonaeda】
(닦아내다) lau sạch, xoá sạch, chùi sạch.
훔쳐 먹다
【humchyeo meokda】
Ăn trộm, trộm.
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
Xem thêm
Chi tiết từ
훔치다 / humchida /
động từ


Ăn trộm, trộm cắp, ăn cắp
남의 것을 몰래 가져다가 자기 것으로 하다.
Bí mật lấy cái của người khác làm thành cái của mình.
Gạt, lau
물기나 먼지 등이 묻은 것을 닦아 없애다.
Lau làm sạch những cái dính bụi hay nước.
Lần mò
보이지 않는 곳에 있는 것을 찾으려고 손으로 더듬다.
Sờ bằng tay định tìm cái đang ở nơi không nhìn thấy.
(절도) ăn cắp, lấy trộm, chôm chỉa.
(닦다) lau chùi sạch, xoá sạch, tẩy sạch.
Ví dụ:
먼지를 훔치다
lau sạch bụi bặm.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
đánh cắp
16:19 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
lén lút lấy
16:19 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
dùng trong ngữ cảnh tội phạm
16:19 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý