한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
흠
[ heum ]
hít hà
흠
[ heum ]
vết sẹo, vết sứt
Các từ gợi ý
흠칫
【heumchit】
giật bắn mình
흠집
【heumjjip】
(몸의) cái sẹo.
흠지다
【heumjida】
bị thành sẹo, để lại tỳ vết, bị xước, bị trầy.
무흠
【muheum】
Không có gì sai sót.
흠구덕
【heumgudeok】
sự lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.
흠집
【heumjjip】
vết sẹo
흡력
【heumnyeok】
Sức hút.
흠칫거리다
【heumchitkkeorida】
giật bắn mình
흠칫대다
【heumchitttaeda】
giật bắn mình
흠뜯다
【heumtteuttta】
chê bai, gièm pha, nói xấu, làm mất thể diện.
흠나다
【heumnada】
Có vết, hư.
흠빨다
【heumppalda】
Ngậm sâu.
흠내다
【heumnaeda】
để lại tỳ vết.
흠 없는
【heum eopneun】
hoàn toàn
흠칫흠칫
【heumchiteumchit】
giật bắn mình
Xem thêm
Chi tiết từ
흠 / heum /
trạng từ
Hít hà
냄새를 맡으려고 콧숨을 들이쉬는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh phát ra hơi mũi khi định ngửi mùi. Hoặc hình ảnh đó.
từ cảm thán

Hưm
흐뭇하거나 기분이 좋을 때 입을 다물고 콧숨을 내쉬며 내는 소리.
Âm thanh phát ra đằng mũi trong trạng thái vẫn khép miệng khi tâm trạng tốt hoặc hài lòng.
Hừm
기분이 나쁠 때나 아니꼬울 때 입을 다물고 콧숨을 내쉬며 내는 소리.
Âm thanh phát ra đằng mũi trong trạng thái vẫn khép miệng khi tâm trạng xấu hoặc không hài lòng.
Hừm, hừ (tiếng hừ trong cổ họng).
Từ liên quan:
음 헉 암튼 근데 뭐 쩝 으음 아
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
vết bẩn, khuyết điểm
17:34 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
tiêu cực trong tính cách
17:34 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng để chỉ trích
17:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý