한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-ㄴ대요
[ -ㄴdaeyo ]
nghe nói là, nghe bảo là
Các từ gợi ý
-대요
【-daeyo】
nói rằng, bảo rằng
-ㄴ단다
【-ㄴdanda】
được biết, thấy bảo là, đấy
-ㄴ다네
【-ㄴdane】
đấy, thế
ㄴ
【nieun】
n
-ㄴ답니까
【-ㄴdapnikka】
…ạ?
-ㄴ다니
【-ㄴdani】
đấy, sao
-ㄴ다면서
【-ㄴdamyeonseo】
nghe nói là... phải không
-ㄴ답니다
【-ㄴdapnida】
nghe nói, được biết, đấy
-ㄴ다지
【-ㄴdaji】
nghe nói… nhỉ?
대요
【daeyo】
(개략) bản tóm tắt, sự tóm tắt, sơ lược nội dung
-ㄴ
【-ㄴ】
đi
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-ㄴ가
【-ㄴga】
à?, … không?
-ㄴ다디
【-ㄴdadi】
nói rằng… phải không?, bảo là… ư?
건-
【geon-】
khô
Xem thêm
Chi tiết từ
-ㄴ대요 / -ㄴdaeyo /
vĩ tố
Nghe nói là, nghe bảo là
(두루높임으로) 말하는 사람이 알고 있는 것을 일러바침을 나타내는 종결 어미.
(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc người nói tố giác điều mình biết.
Nói rằng, bảo rằng
(두루높임으로) 다른 사람이 말한 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt một cách gián tiếp nội dung mà người khác đã nói.
Nghe nói… phải không?
(두루높임으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã nghe nên biết được trước đây.
Từ điển mở
Gái Yến
Thành viên
diễn tả thông tin từ người khác
19:10 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
thường dùng trong giao tiếp hàng ngày
19:10 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
nghe nói, được thông báo
19:10 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý